[BRAND]Operating System

Management

Chiến lược, OKR & Roadmap

Internal

Trang này là lớp chiến lược của handbook: vì sao [BRAND] tồn tại, đo thành công bằng gì, và đi theo lộ trình nào từ Q4/2026 đến hết 2027. Việc chi tiết từng tuần của 90 ngày đầu nằm ở 90-Day Launch Plan.

Mọi con số và mốc thời gian trên trang này được dựng từ dữ liệu trong plan/*.csv và được kiểm tra tự động khi build. Đây là kế hoạch và mục tiêu, không phải kết quả thực tế.

Tầm nhìn, sứ mệnh, lợi thế cốt lõi

Tầm nhìn (Vision) Trở thành thương hiệu nội thất bán trực tiếp đáng tin nhất cho các gia đình ở Úc và New Zealand: khách luôn biết chính xác hàng của mình đang ở đâu và khi nào tới.
Sứ mệnh (Mission) Đưa nội thất tối giản, bền, giá hợp lý từ xưởng tới tận nhà khách qua một chuỗi cung ứng do chính đội ngũ điều phối từ đầu tới cuối, với thời gian giao trung thực và người thật chăm sóc sau bán.
Lợi thế cốt lõi Năng lực vận hành chuỗi cung ứng end-to-end: chọn NCC và QC tại kho gom, gom lô LCL theo lịch tàu, chứng từ và hải quan, theo dõi từng lô, giao chặng cuối. Tên thương hiệu có thể bị sao chép, còn cách vận hành này thì khó sao chép hơn nhiều.
Định vị "Quiet, honest furniture": ít mã, mã nào cũng chuẩn hoá, mô tả đúng, khung giao lấy từ dữ liệu thật.

Khi nói với khách, dùng cách diễn đạt "we manage every step from sourcing to your door". Không viết "own factory" hay "own warehouse" khi chưa có, theo Nguyên tắc.

North Star và cây KPI

North Star: số đơn được giao trong khung thời gian đã hứa mỗi tháng (NS1). Chỉ số này chỉ tăng khi cả hai cùng tăng: nhu cầu (có đơn) và độ tin cậy (giao đúng lời hứa). Bán nhiều mà giao trễ thì NS1 không tăng.

NS1  Đơn giao trong khung / tháng
 ├─ Kết quả     K01 đơn đã thanh toán · K02 doanh thu · K03 lãi thực/đơn · K04 MER
 ├─ Đòn bẩy     danh mục (K14, K05, K06) · nội dung (K07) · chuyển đổi (K08) · mã thắng (K09) · tồn Úc (K10, K11)
 └─ Rào chắn    G01 giao trong khung % · G02 phản hồi · G03 case · G04 chargeback · G05 huỷ/hoàn · G06–G07 Amazon

Quy tắc đọc: đòn bẩy là thứ team tác động trực tiếp hằng tuần. Rào chắn là lằn ranh: vượt ngưỡng thì dừng mở rộng dù chỉ số kết quả đang đẹp.

IDLoạiChỉ sốĐơn vịCách gộp theo kỳChủNguồn đo
NS1North StarĐơn giao trong khung đã hứađơn/thánggiá trị tháng cuối kỳOPSTracker DON: Giao trong khung = Có
K01Kết quảĐơn đã thanh toánđơn/thánggiá trị tháng cuối kỳMKTShopify + Amazon (từ Q4/2027)
K02Kết quảDoanh thu ước tínhA$cộng dồn kỳFINĐơn × AOV giả định (plan/assumptions.csv)
K03Kết quảLãi thực / đơn%tỉ lệ trong kỳFINFile chi phí thực (không public)
K04Kết quảMER (doanh thu ÷ chi quảng cáo)lầntỉ lệ trong kỳMKTAds Manager + Shopify
K05Đòn bẩyMã đạt 7 tiêu chí (luỹ kế)mãgiá trị tháng cuối kỳSRCDanh mục chuẩn
K06Đòn bẩyMã đang bán trên webmãgiá trị tháng cuối kỳMKTShopify
K07Đòn bẩyBài nội dung tự nhiênbài/thánggiá trị tháng cuối kỳMKTLịch nội dung
K08Đòn bẩyTỉ lệ chuyển đổi web%tỉ lệ trong kỳMKTShopify Analytics
K09Đòn bẩyMã thắng (≥ 5 đơn/tháng × 2 tháng)mãgiá trị tháng cuối kỳSRCTracker DON theo SKU
K10Đòn bẩyMã có tồn tại kho Úcmãgiá trị tháng cuối kỳLOG3PL
K11Đòn bẩySell-through tồn trong 90 ngày%tỉ lệ trong kỳFIN3PL + tracker
K13Đòn bẩyLaunch blockers còn mởmụcgiá trị tháng cuối kỳCEOLaunch blockers
K14Đòn bẩyMã hạng A đã đối chiếu (luỹ kế)mãgiá trị tháng cuối kỳSRCDanh mục chuẩn
K15Đòn bẩyĐơn Amazon AUđơn/thánggiá trị tháng cuối kỳOPSSeller Central AU
G01Rào chắnGiao trong khung đã hứa%tỉ lệ trong kỳOPSTracker DON
G02Rào chắnPhản hồi đầu (trung vị)giờ LVtỉ lệ trong kỳCXTracker CASE
G03Rào chắnTỉ lệ case%tỉ lệ trong kỳOPSTracker CASE
G04Rào chắnChargeback%tỉ lệ trong kỳOPSTracker CASE
G05Rào chắnHuỷ / hoàn tiền%tỉ lệ trong kỳOPSShopify + tracker
G06Rào chắnAmazon Late Shipment Rate%tỉ lệ trong kỳLOGSeller Central AU
G07Rào chắnAmazon Valid Tracking Rate%tỉ lệ trong kỳLOGSeller Central AU

Roadmap Q4/2026 – 2027

Bảy luồng việc. Cổng (hình thoi) là điểm dừng để quyết định bằng dữ liệu: chưa qua cổng thì không làm bước sau.

T10 Q4/2026 T11 T12 T1 Q1/2027 T2 T3 T4 Q2/2027 T5 T6 T7 Q3/2027 T8 T9 T10 Q4/2027 T11 T12 Nền tảng Tên miền, handle 4 kênh, email hỗ trợ (CEO, 05/10/2026 – 18/10/2026, Đang làm)F1 · Tên miền, handle 4 kênh, email hỗ … CEO Tên miền, handle 4 kênh, email hỗ trợ · 05/10 – 18/10/2026 · Đang làm Shopify, Pixel/CAPI, TikTok pixel (MKT, 05/10/2026 – 25/10/2026, Kế hoạch)F2 · Shopify, Pixel/CAPI, TikTok pixel MKT Shopify, Pixel/CAPI, TikTok pixel · 05/10 – 25/10/2026 · Kế hoạch Tracker / Source of truth chạy thật (OPS, 05/10/2026 – 18/10/2026, Đang làm)F3 · Tracker / Source of truth chạy thật OPS Tracker / Source of truth chạy thật · 05/10 – 18/10/2026 · Đang làm Chốt bên bán hàng + GST (blocker) (CEO, 12/10/2026 – 15/11/2026, Kế hoạch)F4 · Chốt bên bán hàng + GST (blocker) CEO Chốt bên bán hàng + GST (blocker) · 12/10 – 15/11/2026 · Kế hoạch Sản phẩm & NCC Đối chiếu 60 mã hạng A (SRC, 19/10/2026 – 08/11/2026, Kế hoạch)P1 · Đối chiếu 60 mã hạng A SRC Đối chiếu 60 mã hạng A · 19/10 – 08/11/2026 · Kế hoạch Hàng mẫu: đo, chụp, thử lắp (SRC, 26/10/2026 – 15/11/2026, Kế hoạch)P2 · Hàng mẫu: đo, chụp, thử lắp SRC Hàng mẫu: đo, chụp, thử lắp · 26/10 – 15/11/2026 · Kế hoạch NCC ký bộ chứng từ (SRC, 02/11/2026 – 15/11/2026, Kế hoạch)P3 · NCC ký bộ chứng từ SRC NCC ký bộ chứng từ · 02/11 – 15/11/2026 · Kế hoạch Chốt forwarder + đại lý hải quan Úc (LOG, 19/10/2026 – 15/11/2026, Kế hoạch)P4 · Chốt forwarder + đại lý hải quan Úc LOG Chốt forwarder + đại lý hải quan Úc · 19/10 – 15/11/2026 · Kế hoạch Cổng: ≥ 20 mã đạt 7 tiêu chí (SRC, 15/11/2026 – 15/11/2026, Kế hoạch)G2 · Cổng: ≥ 20 mã đạt 7 tiêu chí SRC Cổng: ≥ 20 mã đạt 7 tiêu chí · 15/11/2026 Web & nội dung Đăng 20–30 mã chuẩn lên web (MKT, 16/11/2026 – 06/12/2026, Kế hoạch)W1 · Đăng 20–30 mã chuẩn lên web MKT Đăng 20–30 mã chuẩn lên web · 16/11 – 06/12/2026 · Kế hoạch Luật sư Úc rà chính sách (CEO, 16/11/2026 – 13/12/2026, Kế hoạch)W2 · Luật sư Úc rà chính sách CEO Luật sư Úc rà chính sách · 16/11 – 13/12/2026 · Kế hoạch Kho nội dung 4 trụ + lịch TikTok/FB (MKT, 19/10/2026 – 13/12/2026, Kế hoạch)W3 · Kho nội dung 4 trụ + lịch TikTok/FB MKT Kho nội dung 4 trụ + lịch TikTok/FB · 19/10 – 13/12/2026 · Kế hoạch Ký 3–5 creator Úc (MKT, 23/11/2026 – 13/12/2026, Kế hoạch)W4 · Ký 3–5 creator Úc MKT Ký 3–5 creator Úc · 23/11 – 13/12/2026 · Kế hoạch Cổng: web + chính sách đã duyệt (CEO, 13/12/2026 – 13/12/2026, Kế hoạch)G3 · Cổng: web + chính sách đã duyệt CEO Cổng: web + chính sách đã duyệt · 13/12/2026 Bán & tăng trưởng Bán thử: TikTok → Meta, đo MER (MKT, 14/12/2026 – 03/01/2027, Kế hoạch)D1 · Bán thử: TikTok → Meta, đo MER MKT Bán thử: TikTok → Meta, đo MER · 14/12 – 03/01/2027 · Kế hoạch Cổng: MER ≥ 4 trong 2 tuần (CEO, 03/01/2027 – 03/01/2027, Kế hoạch)G4 · Cổng: MER ≥ 4 trong 2 tuần CEO Cổng: MER ≥ 4 trong 2 tuần · 03/01/2027 Mở rộng quảng cáo theo MER (MKT, 04/01/2027 – 31/03/2027, Kế hoạch)D2 · Mở rộng quảng cáo theo MER MKT Mở rộng quảng cáo theo MER · 04/01 – 31/03/2027 · Kế hoạch Tìm mã thắng + creator/UGC luân phiên (MKT, 01/04/2027 – 30/06/2027, Kế hoạch)D3 · Tìm mã thắng + creator/UGC luân ph… MKT Tìm mã thắng + creator/UGC luân phiên · 01/04 – 30/06/2027 · Kế hoạch Bán "giao nhanh từ kho Úc" trên Shopify (MKT, 16/08/2027 – 30/09/2027, Kế hoạch)D4 · Bán "giao nhanh từ kho Úc" trên Sh… MKT Bán "giao nhanh từ kho Úc" trên Shopify · 16/08 – 30/09/2027 · Kế hoạch Cao điểm Black Friday / Giáng sinh (MKT, 01/11/2027 – 31/12/2027, Kế hoạch)D5 · Cao điểm Black Friday / Giáng sinh MKT Cao điểm Black Friday / Giáng sinh · 01/11 – 31/12/2027 · Kế hoạch Logistics & kho Lô LCL đầu tiên (gom tuần) (LOG, 21/12/2026 – 24/01/2027, Kế hoạch)L1 · Lô LCL đầu tiên (gom tuần) LOG Lô LCL đầu tiên (gom tuần) · 21/12 – 24/01/2027 · Kế hoạch Giao đơn đầu tiên tới khách Úc (LOG, 01/02/2027 – 31/03/2027, Kế hoạch)L2 · Giao đơn đầu tiên tới khách Úc LOG Giao đơn đầu tiên tới khách Úc · 01/02 – 31/03/2027 · Kế hoạch Chọn 3PL Úc, báo giá, hợp đồng (LOG, 01/05/2027 – 30/06/2027, Kế hoạch)L3 · Chọn 3PL Úc, báo giá, hợp đồng LOG Chọn 3PL Úc, báo giá, hợp đồng · 01/05 – 30/06/2027 · Kế hoạch Cổng kho Úc: 30–40 đơn/tháng × 2 tháng + ≥ 3 mã thắng (CEO, 30/06/2027 – 30/06/2027, Kế hoạch)G5 · Cổng kho Úc: 30–40 đơn/tháng × 2 t… CEO Cổng kho Úc: 30–40 đơn/tháng × 2 tháng + ≥ 3 mã thắng · 30/06/2027 Nhập lô đầu vào 3PL (5–10 mã thắng) (LOG, 01/07/2027 – 15/08/2027, Kế hoạch)L4 · Nhập lô đầu vào 3PL (5–10 mã thắng) LOG Nhập lô đầu vào 3PL (5–10 mã thắng) · 01/07 – 15/08/2027 · Kế hoạch Quản trị & dữ liệu Rà khung ETA theo dữ liệu thật (OPS, 01/03/2027 – 15/03/2027, Kế hoạch)O1 · Rà khung ETA theo dữ liệu thật OPS Rà khung ETA theo dữ liệu thật · 01/03 – 15/03/2027 · Kế hoạch Thêm / loại mã theo lãi thực (FIN, 01/03/2027 – 31/03/2027, Kế hoạch)O2 · Thêm / loại mã theo lãi thực FIN Thêm / loại mã theo lãi thực · 01/03 – 31/03/2027 · Kế hoạch Theo dõi tồn: sell-through, vòng quay (FIN, 16/08/2027 – 31/12/2027, Kế hoạch)O3 · Theo dõi tồn: sell-through, vòng q… FIN Theo dõi tồn: sell-through, vòng quay · 16/08 – 31/12/2027 · Kế hoạch Kế hoạch 2028 (CEO, 01/12/2027 – 20/12/2027, Kế hoạch)O4 · Kế hoạch 2028 CEO Kế hoạch 2028 · 01/12 – 20/12/2027 · Kế hoạch Mở rộng Cổng nhãn hiệu: quyết nộp đơn IP Australia (CEO, 30/06/2027 – 30/06/2027, Kế hoạch)S1 · Cổng nhãn hiệu: quyết nộp đơn IP A… CEO Cổng nhãn hiệu: quyết nộp đơn IP Australia · 30/06/2027 Nộp nhãn hiệu (nhóm 20 + 35) (CEO, 01/07/2027 – 31/07/2027, Kế hoạch)S2 · Nộp nhãn hiệu (nhóm 20 + 35) CEO Nộp nhãn hiệu (nhóm 20 + 35) · 01/07 – 31/07/2027 · Kế hoạch Amazon AU (FBM từ 3PL) – chỉ mã có tồn (OPS, 01/10/2027 – 15/11/2027, Kế hoạch)S3 · Amazon AU (FBM từ 3PL) – chỉ mã có… OPS Amazon AU (FBM từ 3PL) – chỉ mã có tồn · 01/10 – 15/11/2027 · Kế hoạch Đánh giá NZ / Singapore (CEO, 01/10/2027 – 15/12/2027, Kế hoạch)S4 · Đánh giá NZ / Singapore CEO Đánh giá NZ / Singapore · 01/10 – 15/12/2027 · Kế hoạch Lập kế hoạch 05/10/2026 Đang làm / xong Kế hoạch Cổng quyết định (milestone)

Kéo ngang để xem hết · Mở bản lớn / in ↗ · Dữ liệu: plan/*.csv

Kế hoạch đơn hàng và North Star

Cột là số đơn đã thanh toán theo kế hoạch. Đường xanh là North Star suy ra từ giả định: đơn đặt ở tháng m được giao ở tháng m + 2 (trung vị 8–9 tuần), với 90% giao trong khung. Từ Q3/2027, phần hàng có sẵn ở kho Úc sẽ giao nhanh hơn, nên North Star thực tế có thể cao hơn đường này.

0 20 40 60 80 100 120 2026-10: 0 đơn kế hoạch · Chưa bán: xây nền tảng T10 2026 2026-11: 0 đơn kế hoạch · Chưa bán: mẫu + web T11 2026-12: 8 đơn kế hoạch · Bán thử 2–3 tuần 8 T12 2027-01: 10 đơn kế hoạch · Mở rộng theo MER 10 T1 2027 2027-02: 15 đơn kế hoạch 15 T2 2027-03: 20 đơn kế hoạch · Đơn đầu tiên tới tay khách 20 T3 2027-04: 25 đơn kế hoạch 25 T4 2027-05: 30 đơn kế hoạch 30 T5 2027-06: 35 đơn kế hoạch · Cổng kho Úc 35 T6 2027-07: 40 đơn kế hoạch 40 T7 2027-08: 50 đơn kế hoạch · Hàng có sẵn tại Úc 50 T8 2027-09: 60 đơn kế hoạch 60 T9 2027-10: 75 đơn kế hoạch · Amazon AU 75 T10 2027-11: 100 đơn kế hoạch · Black Friday 100 T11 2027-12: 110 đơn kế hoạch · Giáng sinh 110 T12 2026-10: North Star kế hoạch 0 đơn giao trong khung 2026-11: North Star kế hoạch 0 đơn giao trong khung 2026-12: North Star kế hoạch 0 đơn giao trong khung 2027-01: North Star kế hoạch 0 đơn giao trong khung 2027-02: North Star kế hoạch 7 đơn giao trong khung 2027-03: North Star kế hoạch 9 đơn giao trong khung 2027-04: North Star kế hoạch 14 đơn giao trong khung 2027-05: North Star kế hoạch 18 đơn giao trong khung 2027-06: North Star kế hoạch 23 đơn giao trong khung 2027-07: North Star kế hoạch 27 đơn giao trong khung 2027-08: North Star kế hoạch 32 đơn giao trong khung 2027-09: North Star kế hoạch 36 đơn giao trong khung 2027-10: North Star kế hoạch 45 đơn giao trong khung 2027-11: North Star kế hoạch 54 đơn giao trong khung 2027-12: North Star kế hoạch 68 đơn giao trong khung Đơn đã thanh toán (K01, kế hoạch)North Star: đơn giao trong khung (NS1, suy ra)

Kéo ngang để xem hết · Mở bản lớn / in ↗ · Dữ liệu: plan/*.csv

NămTổng đơn kế hoạchĐơn/tháng cuối nămĐơn giao trong khung (NS1, suy ra)Doanh thu ước tính
2026880A$7,200
2027570110333A$513,000

Q4/2026 theo tháng

Mục tiêu năm 2026: sẵn sàng bán một cách trung thực. Hết tháng 12 phải có web và chính sách đã duyệt, 0 launch blocker, và dữ liệu nhu cầu thật từ đợt bán thử.

2026-10

O-10 · Nền tảng xong để làm thật

Tên, kênh, tracker và danh mục kiểm tra là điều kiện để mọi việc sau chạy được

KPIChỉ sốMục tiêuLoạiChủ
K05Mã đạt 7 tiêu chí (luỹ kế)≥ 5 mãĐòn bẩySRC
K07Bài nội dung tự nhiên≥ 12 bài/thángĐòn bẩyMKT
K13Launch blockers còn mở≤ 4 mụcĐòn bẩyCEO
K14Mã hạng A đã đối chiếu (luỹ kế)≥ 30 mãĐòn bẩySRC

Việc chính: F1 Tên miền, handle 4 kênh, email hỗ trợ, F2 Shopify, Pixel/CAPI, TikTok pixel, F3 Tracker / Source of truth chạy thật, F4 Chốt bên bán hàng + GST (blocker), P1 Đối chiếu 60 mã hạng A, P2 Hàng mẫu: đo, chụp, thử lắp, P4 Chốt forwarder + đại lý hải quan Úc, W3 Kho nội dung 4 trụ + lịch TikTok/FB

2026-11

O-11 · Danh mục chuẩn + chuỗi cung ứng đã ký

Chỉ bán mã đã có mẫu và NCC đã ký chứng từ

KPIChỉ sốMục tiêuLoạiChủ
K05Mã đạt 7 tiêu chí (luỹ kế)≥ 20 mãĐòn bẩySRC
K06Mã đang bán trên web≥ 10 mãĐòn bẩyMKT
K07Bài nội dung tự nhiên≥ 20 bài/thángĐòn bẩyMKT
K13Launch blockers còn mở≤ 2 mụcĐòn bẩyCEO
K14Mã hạng A đã đối chiếu (luỹ kế)≥ 60 mãĐòn bẩySRC

Việc chính: F4 Chốt bên bán hàng + GST (blocker), P1 Đối chiếu 60 mã hạng A, P2 Hàng mẫu: đo, chụp, thử lắp, P3 NCC ký bộ chứng từ, P4 Chốt forwarder + đại lý hải quan Úc, W1 Đăng 20–30 mã chuẩn lên web, W2 Luật sư Úc rà chính sách, W3 Kho nội dung 4 trụ + lịch TikTok/FB, W4 Ký 3–5 creator Úc

Cổng: ≥ 20 mã đạt 7 tiêu chí

2026-12

O-12 · Mở bán thử một cách trung thực

Web và chính sách được duyệt, đo nhu cầu thật bằng quảng cáo nhỏ

KPIChỉ sốMục tiêuLoạiChủ
K01Đơn đã thanh toán≥ 8 đơn/thángKết quảMKT
K04MER (doanh thu ÷ chi quảng cáo)≥ 3 lầnKết quảMKT
K06Mã đang bán trên web≥ 25 mãĐòn bẩyMKT
K07Bài nội dung tự nhiên≥ 25 bài/thángĐòn bẩyMKT
K08Tỉ lệ chuyển đổi web≥ 0,8%Đòn bẩyMKT
K13Launch blockers còn mở≤ 0 mụcĐòn bẩyCEO
G02Phản hồi đầu (trung vị)≤ 4 giờ LVRào chắnCX
G05Huỷ / hoàn tiền≤ 5%Rào chắnOPS

Việc chính: W1 Đăng 20–30 mã chuẩn lên web, W2 Luật sư Úc rà chính sách, W3 Kho nội dung 4 trụ + lịch TikTok/FB, W4 Ký 3–5 creator Úc, D1 Bán thử: TikTok → Meta, đo MER, L1 Lô LCL đầu tiên (gom tuần)

Cổng: web + chính sách đã duyệt

2027 theo quý

Mục tiêu năm 2027: từ dropship minh bạch sang có hàng sẵn tại Úc cho mã thắng, rồi mở Amazon AU, trong khi luôn giữ ≥ 90% đơn giao trong khung đã hứa.

2027-Q1

O-Q1 · Giao đúng lời hứa cho lứa khách đầu

Lứa đơn đầu quyết định đánh giá và tỉ lệ quay lại

KPIChỉ sốMục tiêuLoạiChủ
NS1Đơn giao trong khung đã hứa≥ 9 đơn/thángNorth StarOPS
K01Đơn đã thanh toán≥ 20 đơn/thángKết quảMKT
K03Lãi thực / đơn≥ 30%Kết quảFIN
K04MER (doanh thu ÷ chi quảng cáo)≥ 4 lầnKết quảMKT
K06Mã đang bán trên web≥ 30 mãĐòn bẩyMKT
G01Giao trong khung đã hứa≥ 90%Rào chắnOPS
G02Phản hồi đầu (trung vị)≤ 4 giờ LVRào chắnCX
G03Tỉ lệ case≤ 3%Rào chắnOPS
G04Chargeback≤ 0,5%Rào chắnOPS
G05Huỷ / hoàn tiền≤ 5%Rào chắnOPS

Cả quý: 45 đơn kế hoạch · doanh thu ước tính A$40,500 (AOV giả định A$900).

Việc chính: D1 Bán thử: TikTok → Meta, đo MER, D2 Mở rộng quảng cáo theo MER, L1 Lô LCL đầu tiên (gom tuần), L2 Giao đơn đầu tiên tới khách Úc, O1 Rà khung ETA theo dữ liệu thật, O2 Thêm / loại mã theo lãi thực

Cổng: MER ≥ 4 trong 2 tuần

2027-Q2

O-Q2 · Tìm ra mã thắng và nhịp tăng trưởng ổn định

Dữ liệu bán thật để chọn mã nhập kho

KPIChỉ sốMục tiêuLoạiChủ
NS1Đơn giao trong khung đã hứa≥ 23 đơn/thángNorth StarOPS
K01Đơn đã thanh toán≥ 35 đơn/thángKết quảMKT
K03Lãi thực / đơn≥ 30%Kết quảFIN
K04MER (doanh thu ÷ chi quảng cáo)≥ 4 lầnKết quảMKT
K07Bài nội dung tự nhiên≥ 30 bài/thángĐòn bẩyMKT
K09Mã thắng (≥ 5 đơn/tháng × 2 tháng)≥ 3 mãĐòn bẩySRC
G01Giao trong khung đã hứa≥ 90%Rào chắnOPS
G03Tỉ lệ case≤ 3%Rào chắnOPS
G05Huỷ / hoàn tiền≤ 4%Rào chắnOPS

Cả quý: 90 đơn kế hoạch · doanh thu ước tính A$81,000 (AOV giả định A$900).

Việc chính: D3 Tìm mã thắng + creator/UGC luân phiên, L3 Chọn 3PL Úc, báo giá, hợp đồng

Cổng: kho Úc: 30–40 đơn/tháng × 2 tháng + ≥ 3 mã thắng; nhãn hiệu: quyết nộp đơn IP Australia

2027-Q3

O-Q3 · Có hàng sẵn tại Úc cho mã thắng

Rút thời gian giao từ 8–12 tuần xuống 2–7 ngày

KPIChỉ sốMục tiêuLoạiChủ
NS1Đơn giao trong khung đã hứa≥ 36 đơn/thángNorth StarOPS
K01Đơn đã thanh toán≥ 60 đơn/thángKết quảMKT
K03Lãi thực / đơn≥ 30%Kết quảFIN
K10Mã có tồn tại kho Úc≥ 8 mãĐòn bẩyLOG
K11Sell-through tồn trong 90 ngày≥ 60%Đòn bẩyFIN
G01Giao trong khung đã hứa≥ 92%Rào chắnOPS
G03Tỉ lệ case≤ 3%Rào chắnOPS

Cả quý: 150 đơn kế hoạch · doanh thu ước tính A$135,000 (AOV giả định A$900).

Việc chính: D4 Bán "giao nhanh từ kho Úc" trên Shopify, L4 Nhập lô đầu vào 3PL (5–10 mã thắng), O3 Theo dõi tồn: sell-through, vòng quay, S2 Nộp nhãn hiệu (nhóm 20 + 35)

2027-Q4

O-Q4 · Mở kênh Amazon AU và chạy mùa cao điểm

Chỉ mở khi đã có tồn để không vỡ chỉ số Amazon

KPIChỉ sốMục tiêuLoạiChủ
NS1Đơn giao trong khung đã hứa≥ 68 đơn/thángNorth StarOPS
K01Đơn đã thanh toán≥ 110 đơn/thángKết quảMKT
K03Lãi thực / đơn≥ 30%Kết quảFIN
K15Đơn Amazon AU≥ 15 đơn/thángĐòn bẩyOPS
G01Giao trong khung đã hứa≥ 92%Rào chắnOPS
G04Chargeback≤ 0,5%Rào chắnOPS
G06Amazon Late Shipment Rate≤ 4%Rào chắnLOG
G07Amazon Valid Tracking Rate≥ 95%Rào chắnLOG

Cả quý: 285 đơn kế hoạch · doanh thu ước tính A$256,500 (AOV giả định A$900).

Việc chính: D5 Cao điểm Black Friday / Giáng sinh, O3 Theo dõi tồn: sell-through, vòng quay, O4 Kế hoạch 2028, S3 Amazon AU (FBM từ 3PL) – chỉ mã có tồn, S4 Đánh giá NZ / Singapore

Cổng quyết định

Cổng Điều kiện (đo bằng dữ liệu) Quyết định khi đạt Dự kiến
Mở rộng quảng cáo MER ≥ 4 trong 2 tuần liên tiếp, G05 ≤ 5% Tăng ngân sách theo bậc, mỗi bậc giữ 1 tuần 01/2027
Kho tại Úc (3PL) 30–40 đơn Úc/tháng ổn định 2 tháng và ≥ 3 mã thắng Nhập lô LCL đầu cho 5–10 mã thắng vào 3PL 06/2027
Nộp nhãn hiệu tại Úc Qua cổng kho Úc, hoặc chuẩn bị chi quảng cáo lớn, hoặc trước khi lên Amazon Nộp IP Australia nhóm 20 (nội thất) + 35 (bán lẻ online) 07/2027
Amazon AU Có tồn tại Úc; tự đo được Late Shipment < 4%, Valid Tracking > 95%, huỷ < 2,5% Mở FBM từ kho 3PL, chỉ mã có sẵn 10/2027
NZ / Singapore G01 ≥ 90% trong 3 tháng liên tiếp, lãi thực ≥ 30% Lập kế hoạch thị trường thứ hai cho 2028 Q4/2027

Trước khi qua cổng nhãn hiệu: giữ tên miền và handle, lưu bằng chứng ngày bắt đầu dùng tên. Đây là hướng dẫn vận hành, không phải tư vấn pháp lý.

Cập nhật kế hoạch

Nhịp Ai Việc
Thứ Sáu hằng tuần OPS Cập nhật cột status trong plan/roadmap.csv
Ngày 01 hằng tháng CEO + OPS So kết quả thực (Google Sheet) với mục tiêu tháng/quý; chỉnh kpi_targets.csv, orders_plan.csv nếu cần
Cuối quý CEO Chấm OKR quý, chốt Objective quý sau trong objectives.csv
python tools/build_plan.py   # kiểm tra dữ liệu, tạo plan/README.md (Gantt Mermaid) + SVG
python build.py              # build lại website
python tools/check_links.py  # phải báo 0 broken

Repo này công khai: chỉ commit kế hoạch và mục tiêu. Số thực tế (doanh thu, chi phí, đơn hàng) chỉ nằm trong Google Sheet nội bộ.