Run the business
SOP-A · Đơn chuẩn (normal case)
Daily useInternal
Một đơn đi qua 8 giai đoạn, 10 trạng thái. Đơn chuẩn không cần CEO. Mọi lệch chuẩn thoát sang SOP-B bằng mã case.
SOP control panel
- Dùng khi
- Đơn đã thanh toán trên Shopify, mã hàng đạt chuẩn đăng bán, giao AU/SG.
- Không dùng khi
- Hủy, trễ ETA, hỏng/thiếu/sai, đổi ý, chargeback → SOP-B. Mã chưa đạt 7 tiêu chí → không bán.
- Chủ quy trình
- OPS (control tower, đóng đơn). Chủ từng giai đoạn: xem cổng qua.
- Duyệt / leo thang
- Đơn chuẩn không cần CEO. NCC trễ +5d → OPS. OPS duyệt lô (S5). Bồi thường theo mức duyệt.
- SLA
- S1 ≤ 4h LV · S2 ≤ 24h · S3 ≤ hẹn +2d · S4 ≤ 2d · S5 1 ngày/tuần · S6 báo giữ ≤ 24h · khách được cập nhật mỗi 7 ngày.
- Đầu vào
- Đơn đã thanh toán · thông số Master SKU · NCC chính + dự phòng · khung ETA theo thị trường.
- Bằng chứng trước khi đổi trạng thái
- Email xác nhận · PO · ảnh kiện + vận đơn · ảnh QC · lượt quét thật · POD.
- Cập nhật tracker
- Tab DON: nhập ngày ở cột 20 → 99 ngay khi có bằng chứng; ghi “Cập nhật KH gần nhất”.
- Biểu mẫu
- SOP-Tracker.xlsx · Mẫu chứng từ NCC · Mẫu tin nhắn khách · Mẫu tin NCC
- Ngoại lệ / bước tiếp
- Lối thoát ngoại lệ → SOP-B C1–C8 · cờ SLA ở KPI & SLA.
S1 · ≤ 4h LVNhận đơnCX→ 20 đã xác nhận
S2 · ≤ 24hĐặt NCCSRC FIN→ 30 đã đặt
S3 · ≤ hẹn +2dSX & gửiSRC→ 40 NCC đã gửi
S4 · ≤ 2dKho gom · QCSRC→ 50 QC đạt
S5 · 1 ngày/tuầnXuất lôLOG OPS→ 60 đã xuất
S6 · báo ≤ 24hThông quanLOG→ 70 thông quan
S7 · hãng hẹnGiao cuốiLOG→ 80 → 90
S8 · D+3 · D+14Sau giao · đóngCX FIN→ 99 đóng
1. Swimlane
▭ việc nội bộ◇ quyết định⬭ bắt đầu / kết thúc┄▭ đối tác ngoài── luồng việc┄┄ thông báo30 trạng thái đặt rađỏ lối thoát ngoại lệ
Kéo ngang để xem hết · Mở bản lớn / in ↗
2. Cổng qua từng giai đoạn
Chỉ chuyển trạng thái khi có bằng chứng ở cột cuối. Không có bằng chứng = chưa xong.
| Giai đoạn | Chủ trì | Việc chính | SLA | Cổng qua (bằng chứng) | → |
|---|---|---|---|---|---|
| S1 Nhận đơn | CX | Kiểm địa chỉ giao được, SĐT, dấu hiệu gian lận. Email xác nhận với khung ETA thật | ≤ 4h làm việc | Email xác nhận đã gửi · dòng tracker có ETA min/max | 20 |
| S2 Đặt NCC | SRC | Hỏi tồn + ngày xuất. PO đúng mã màu/size, 1 NCC/đơn. Gửi yêu cầu đóng gói | ≤ 24h sau thanh toán | Mã PO + ngày hẹn xuất · FIN đã thanh toán qua sàn | 30 |
| S3 SX & gửi | SRC | Nhận ảnh/video đóng kiện X/Y, duyệt, nhận vận đơn nội địa | ≤ ngày hẹn +2d | Ảnh kiện đã duyệt · vận đơn nội địa | 40 |
| S4 Kho gom · QC | SRC | Đếm kiện, QC màu, kích thước (±5 mm), phụ kiện, ISPM-15. Lỗi: trả NCC tại TQ | ≤ 2d sau nhập kho | Ảnh QC của đơn · checklist QC đạt | 50 |
| S5 Xuất lô | LOG | Cắt lô 1 ngày cố định/tuần. CI, PL, ISPM, ChAFTA, BMSB. OPS duyệt chứng từ khớp hàng | theo lịch tuần | Lượt quét thật của hãng vận chuyển | 60 |
| S6 Thông quan | LOG | Theo dõi cảng, broker khai báo, nộp thuế/GST. Bị giữ: báo khách ≤ 24h | báo ≤ 24h | Tracking báo tới cảng/hải quan | 70 |
| S7 Giao cuối | LOG | Bàn giao hãng nội địa, hãng hẹn ngày, giao đủ kiện X/Y | theo hẹn | Hãng nhận hàng → POD/ảnh giao | 80→90 |
| S8 Sau giao | CX FIN | D+3 hướng dẫn lắp + mời review (mọi khách). FIN đối soát landed cost | D+3 · D+14 | D+14 không case · chi phí đủ | 99 |
3. Trạng thái đơn
| Mã | Trạng thái | Shopify | Khách được báo |
|---|---|---|---|
| 10 | Mới (đã thanh toán) | Unfulfilled | – |
| 20 | Đã xác nhận | Unfulfilled | Email xác nhận + khung ETA |
| 30 | Đã đặt NCC | Unfulfilled | Cập nhật 7 ngày: "đang sản xuất" |
| 40 | NCC đã gửi | Unfulfilled | Cập nhật 7 ngày |
| 50 | QC đạt | Unfulfilled | Ảnh QC của chính đơn |
| 60 | Đã xuất | Fulfilled + tracking | Email tracking |
| 70 | Thông quan | Fulfilled | Cập nhật 7 ngày |
| 80 | Đang giao | Fulfilled | Hãng giao hẹn ngày |
| 90 | Đã giao | Fulfilled | Hướng dẫn lắp (D+3) |
| 99 | Đóng | Archived | – |
| 95 | Hủy / hoàn | Refunded | Email hoàn tiền |
Không bấm Fulfilled, không gửi tracking khi chưa có lượt quét thật. Trạng thái trên Shopify, trong tracker và trong tin nhắn khách phải giống nhau.
4. Lối thoát ngoại lệ
Mỗi lối thoát đọc theo một công thức: Dấu hiệu → Mã case → Chủ → Hạn báo khách → Cần duyệt → Bước tiếp.
| Điểm | Dấu hiệu | Case | Chủ | Hạn báo khách | Cần duyệt | Bước tiếp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| S1 | Địa chỉ không giao được, nghi gian lận | C1 | CX | Hỏi lại ≤ 24h; không trả lời thì hủy | Hoàn tiền theo mức duyệt | C1 Hủy đơn → hoàn tiền |
| S2 | Cả 2 NCC hết hàng | C1 · C2 | SRC phát hiện · CX báo | ≤ 24h: đổi mã hoặc hủy hoàn 100% | Hoàn 100% → CEO | C1 · C2 |
| S3 | NCC trễ hẹn | C2 nếu chạm ETA | SRC → OPS | +5d: báo khách | +7d đổi NCC: OPS | +2d nhắc · +5d báo OPS · +7d đổi NCC → S2 với NCC dự phòng |
| S4 | QC trượt | C2 nếu lùi ETA | SRC | Nếu lùi ETA: báo trước ≥ 7 ngày | Không (trả NCC tại TQ) | Trả NCC, làm lại → S4 · C2 |
| S6 | Bị giữ hải quan, kiểm dịch | C2 | LOG phát hiện · CX báo | ≤ 24h, lý do thật, ngày mới | Bồi thường theo mức duyệt | C2 Trễ hạn · mẫu báo trễ |
| Mọi lúc | Còn ≤ 14 ngày tới ETA max mà chưa 60 | C2 | CX | Báo trước ≥ 7 ngày, đưa 3 lựa chọn | Tín dụng theo mức duyệt | C2 · cờ Sắp vượt ETA |
| S7 | Quá ETA max, chưa giao | C2 | CX | Trong ngày cờ bật (họp 09:00) | Tín dụng 5% hoặc hủy hoàn 100% theo mức duyệt | C2 · cờ Vượt ETA |
| S8 | Khách báo vấn đề | C3–C8 | CX | Phản hồi ≤ 4h LV (hỏng/sai), ≤ 24h kênh khác | Theo mức duyệt | Chọn loại case |
5. Ba việc chạy liên tục
| Việc | Ai | Nhịp |
|---|---|---|
| Control tower: rà mọi cờ SLA trong tracker | OPS | 09:00 hằng ngày |
| Cập nhật chủ động cho khách, kể cả "tuần này chưa có gì mới" | CX | mỗi 7 ngày/đơn, tới khi giao |
| Ghi bằng chứng vào tracker (mã PO, ảnh, vận đơn, POD) | Chủ trì từng giai đoạn | ngay khi có |
Tracker, cờ cảnh báo và KPI: KPI & tracking.