Management
Công cụ và biểu mẫu
Biểu mẫu (tải về dùng ngay)
| File | Dùng để | Ai dùng |
|---|---|---|
| SOP-Tracker.xlsx | Theo dõi đơn (SOP-A) và case hậu mãi (SOP-B): trạng thái tự tính, cờ SLA, dashboard KPI. Không có dữ liệu cá nhân khách | Cả team, họp 09:00 |
| Swimlane: SOP-A · B1 case · B2 trả hàng · B3 chargeback | Bản lớn để in, dán tường, đào tạo người mới | Cả team |
| Mau_chung_tu_NCC.xlsx | Commercial invoice, packing list, shipping mark, nhãn sản phẩm, hướng dẫn lắp, QC checklist. Song ngữ Anh–Trung cho NCC | Mua hàng & QC, NCC |
| order-tracker-template.csv | Bản cũ có cột chi phí thực từng đơn. Dùng làm file chi phí riêng của FIN (không chia sẻ cho CX, MKT) | FIN |
| status-list.csv | Danh sách trạng thái đơn và điều kiện chuyển | Cả team |
Cách dùng bộ chứng từ NCC:
- Gửi file cho NCC kèm đơn đặt hàng (PO) và mã SKU của [BRAND].
- NCC điền ô vàng, gửi lại kèm ảnh và video đóng kiện trước khi xuất hàng.
- Mua hàng & QC duyệt trong 24 giờ. Sau đó NCC mới dán nhãn và giao cho forwarder.
- Lưu toàn bộ theo số container.
Source of truth
Mỗi loại thông tin có một bản ghi gốc. Trang SOP mô tả cách làm; con số và bằng chứng sống nằm ở đây.
| Thông tin | Bản ghi gốc (source of truth) |
|---|---|
| Trạng thái đơn, cờ SLA, ETA | Source of Truth sheet · tab DON |
| Case khách và người duyệt | Source of Truth sheet · tab CASE |
| Thông số, kích thước, màu, chất liệu | Source of Truth sheet · tab MASTER_SKU |
| Bằng chứng NCC, PO, ảnh QC | Thư mục NCC / PO / QC trên Drive |
| Chứng từ lô hàng | Thư mục lô hàng theo container |
| Landed cost thực, biên lãi | File chi phí FIN · hạn chế quyền |
| Lời hứa với khách | Customer-facing Policy + email xác nhận đơn |
| Nội dung trang sản phẩm | Listing đã duyệt từ Master SKU |
Bản online: Google Sheet [BRAND] Source of Truth (tab SOURCE_OF_TRUTH, DON, CASE, DASHBOARD, MASTER_SKU, LAUNCH_BLOCKERS) · Mở sheet (cần quyền truy cập). Bản Excel offline: SOP-Tracker.xlsx (có dòng DEMO). Mẫu để dựng lại sheet: SOT-Google-Sheet.xlsx. File chi phí FIN và danh tính NCC để ở file riêng, hạn chế quyền (phân quyền dữ liệu).
Công cụ dữ liệu sản phẩm (Python)
| Script | Làm gì |
|---|---|
| tools/catalog_export.py | Xuất toàn bộ sản phẩm, biến thể, ảnh từ một Shopify store bạn sở hữu hoặc được phép dùng (dữ liệu công khai /products.json), kiểm tra đủ theo sitemap |
| tools/normalize_catalog.py | Chuẩn hóa: 8 nhóm chính, hạng A/B/C, màu chuẩn, kích thước W × D × H (cm), mã sản phẩm và SKU mới, thư mục ảnh theo hạng/nhóm/mã/màu |
pip install requests openpyxl pandas
python tools/catalog_export.py --store https://your-store.example --out export_store --images none
python tools/normalize_catalog.py --raw export_store/raw_products.json --out clean_db --store-url https://your-store.example
# tải ảnh hạng A, tối đa 8 ảnh mỗi màu:
python tools/normalize_catalog.py --raw export_store/raw_products.json --out clean_db --download-images A
Kết quả: 01_categories.csv, 02_products.csv, 03_variants.csv, 04_colour_map.csv, 05_images.csv, clean_catalogue_review.xlsx.
Quy tắc dữ liệu:
- Dữ liệu sản phẩm, file Excel gốc, dữ liệu đơn và NCC không commit lên repo này (repo công khai).
.gitignoređã chặn. - Thông số đăng web lấy từ NCC đã đối chiếu, không lấy nguyên từ store cũ.
- Viết lại tên và mô tả theo giọng [BRAND]. Không dùng giá gạch cũ.
Sửa sổ tay này
Mỗi trang là một file Markdown trong thư mục content/; thứ tự và nhóm menu nằm ở site_map.py. Sửa file rồi chạy python build.py để tạo lại website trong docs/. Tên thương hiệu nằm ở site.json, đổi một lần là đổi toàn bộ.
| Muốn sửa | Sửa ở | Rồi chạy |
|---|---|---|
| Swimlane (ô, mũi tên, SLA) | tools/swimlane.py |
python tools/swimlane.py → python build.py |
| Tracker Excel | tools/build_tracker.py |
python tools/build_tracker.py |
| Chữ trên trang | content/*.md ({{SVG:a}} = chèn swimlane) |
python build.py |
| Menu, thẻ vị trí, thẻ sự kiện, bản đồ S1–S8, control panel SOP, source of truth, launch blockers | site_map.py (một chỗ duy nhất) |
python build.py |
| Kiểm tra link và anchor sau khi sửa | – | python tools/check_links.py (phải báo 0 broken) |