[BRAND]Operating System

Standards

Nhà cung cấp (NCC)

InternalOnboarding

Thông số, ảnh và chất lượng của [BRAND] chỉ tốt bằng NCC. Mỗi mã hàng có 1 NCC chính và 1 NCC dự phòng, cả hai đều đã qua hàng mẫu. QC tại kho gom chạy theo SOP-A · S4.

1. Chọn NCC

Tiêu chí Đạt khi Cách kiểm
Lịch sử đơn Đã bán tốt cho mình trước đây, hoặc shop có ≥ 2 năm và đánh giá tốt Lịch sử đơn, điểm shop
Tỉ lệ sự cố Trễ, hỏng, sai < 5% số đơn Bảng chấm điểm NCC (mục 5)
Hồ sơ kỹ thuật Có bản vẽ (mm), chất liệu từng bộ phận, ảnh thật từng màu Gửi checklist hồ sơ
Đóng gói xuất khẩu Đồng ý chuẩn đóng gói và nhãn của [BRAND] Ảnh/video đóng kiện mẫu
Quyền dùng ảnh Cho phép bằng văn bản Ảnh chụp tin nhắn xác nhận
Hàng có sẵn (现货) Ưu tiên hàng có sẵn hơn hàng làm theo đơn Hỏi ngày xuất cụ thể

2. Quy trình đối chiếu cho mỗi mã

  1. Lọc mã hạng A trong file dữ liệu sản phẩm (nhóm ra mắt: kệ TV, bàn trà, tủ giày, buffet, kệ sách, bàn ăn).
  2. Tìm NCC chính và NCC dự phòng (Taobao, 1688 hoặc xưởng trực tiếp).
  3. Gửi checklist hồ sơ (dưới đây) và điền vào file đối chiếu.
  4. File tự xếp loại: lệch ≤ 1 cm là khớp, 1–2 cm thì dùng số của NCC, > 2 cm là mẫu khác.
  5. Đặt 1 hàng mẫu cho mỗi NCC mới. Đo, chụp, thử lắp, đánh giá đóng gói.
  6. Chốt thông số vào master SKU. Từ master SKU mới đăng web, in nhãn, làm chứng từ.

Checklist hồ sơ gửi NCC

  • Bản vẽ kích thước W × D × H (mm) từng size
  • Chất liệu từng bộ phận: khung, mặt, cánh, chân; lớp phủ
  • Ảnh thật ban ngày từng màu + mẫu màu
  • Số kiện, kích thước và cân nặng từng kiện
  • Hướng dẫn lắp (ảnh, sơ đồ, danh sách ốc) để dịch sang tiếng Anh
  • Thời gian sản xuất (ngày) và số lượng tối thiểu
  • Xác nhận cho phép dùng ảnh cho [BRAND]
  • Có gỗ tự nhiên, tre, mây không (khai báo sinh học tại Úc)
  • Có thuộc diện cảnh báo đổ ngã không (cao ≥ 686 mm hoặc là kệ TV)

3. Mẫu tin nhắn gửi NCC (tiếng Trung)

Dán ngay sau khi đặt hàng. Thay 【订单号】 bằng mã đơn.

您好,订单号【订单号】请注意:
1. 出口包装:每件覆PE膜+干燥剂,八角护角;大理石/岩板/玻璃单独包装。
   如用实木木架/托盘,必须有IPPC(ISPM-15)熏蒸标识;或使用胶合板/塑料托盘。
2. 请确认具体发货日期:__月__日(不接受预售)。
3. 一单一面单,每箱贴我们提供的唛头,标注"第X箱/共Y箱"。
4. 五金配件单独装袋并标注A、B、C…,放在第1箱,附安装图。
5. 发货前请拍成品、尺寸测量和打包照片/视频。
6. 请再次确认材质:____(实木/贴皮/密度板/颗粒板?)
7. 外箱不得出现其他品牌名称或中文广告。
谢谢!

4. Điều khoản cần thỏa thuận với NCC

  • Kích thước và chất liệu đúng bản vẽ đã duyệt. Sai quá 10 mm hoặc sai chất liệu: NCC chịu chi phí làm lại và gửi bù.
  • Thiếu phụ kiện: NCC gửi bù miễn phí bằng chuyển phát nhanh trong 5 ngày.
  • Đóng gói và nhãn theo bộ mẫu của [BRAND]. Không in tên thương hiệu khác, không chèn thẻ quảng cáo.
  • Cho phép [BRAND] dùng ảnh và bản vẽ.
  • Trễ quá 7 ngày so với ngày xuất đã hẹn phải báo trước.

5. Bảng chấm điểm NCC (OPS (P1) cập nhật mỗi tháng)

Chỉ số Trọng số Ngưỡng tạm dừng
Xuất đúng hẹn 30% < 85% trong tháng
Hỏng, thiếu, sai khi QC 30% > 3% trong 2 lô liên tiếp
Khiếu nại của khách liên quan NCC 20% ≥ 2 lần cùng lỗi trong tháng
Tốc độ trả lời 10% > 24 giờ thường xuyên
Hồ sơ đầy đủ (bản vẽ, ảnh QC) 10% Thiếu ảnh QC trước khi xuất

NCC bị tạm dừng: chuyển sang NCC dự phòng, ghi lý do vào báo cáo tuần.

6. Ảnh sản phẩm

Nguồn ảnh Dùng được không
Ảnh NCC có xác nhận cho phép Có. Lưu bằng chứng xác nhận
Ảnh tự chụp từ hàng mẫu, hoặc ảnh dựng 3D từ bản vẽ Có. Đây là lựa chọn tốt nhất cho phong cách riêng
Ảnh lấy từ website khác Không, trừ khi có văn bản cho phép của chủ sở hữu
Ảnh khách gửi Chỉ khi khách đồng ý. Ghi rõ nguồn